cảm quan

Học thuật
Thân thiện
cảm quan

Cô ấy dùng cảm quan để nhận biết mùi hương của hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giác quan: Các cơ quan của cơ thể chức năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên ngoài, tạo ra cảm giác. Đây nghĩa chính phổ biến nhất.
    • Nhận thức, cảm nhận trực tiếp thông qua giác quan: Khả năng cảm nhận, đánh giá sự vật, hiện tượng một cách trực tiếp tự nhiên thông qua các giác quan hơn bằng lý trí hoặc phân tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác xúc giác năm cảm quan cơ bản của con người.
    • Âm nhạc tác động trực tiếp đến cảm quan của người nghe.
    • Nhà phê bình ẩm thực cần cảm quan tinh tế về mùi vị.
    • ấy cảm quan nghệ thuật rất nhạy bén.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm quan thẩm mỹ": khả năng cảm nhận, đánh giá cái đẹp một cách tự nhiên nhạy bén.
    • Người họa sĩ cần cảm quan thẩm mỹ tốt để sáng tác.
  • "Cảm quan đạo đức": sự nhạy cảm, cảm nhận bẩm sinh về điều đúng - sai, tốt - xấu.
    • Đứa trẻ tuy còn nhỏ nhưng đã cảm quan đạo đức rất rõ ràng.
Biến thể từ gần giống
  • Giác quan (danh từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ các cơ quan cảm giác.
  • Cảm giác (danh từ): Trạng thái, ấn tượng do các giác quan đem lại (như cảm giác nóng, lạnh, đau, vui), khác với cảm quan bộ phận/cơ quan tạo ra cảm giác đó.
  • Tri giác (danh từ): Quá trình tâm lý cao hơn, tổng hợp các cảm giác riêng lẻ để nhận biết đầy đủ một sự vật.
Từ đồng nghĩa
  • Giác quan: Từ đồng nghĩa chính xác về mặt sinh học.
  • Cơ quan cảm giác: Cách diễn đạt nghĩa hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cảm quan" một cách cố định)

cảm quan

Cô ấy dùng cảm quan để nhận biết mùi hương của hoa.

  1. Nh. Giác quan.

Từ gần giống

Từ chứa "cảm quan"